Dịch

tatter

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Mảnh vải rách, giẻ ráchdanh từA shred of torn cloth; an individual item of torn and ragged clothing.
  2. Người đan rendanh từA person engaged in tatting.
  3. Làm rách tơi tảđộng từngoại động từ (transitive)To destroy an article of clothing etc. by shredding.
  4. Trở nên rách nátđộng từnội động từ (intransitive)To fall into tatters.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tatterNguyên thể (infinitive)
  2. tattersSố nhiều (plural)
  3. tatteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tatteringPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitater
  2. từ tiếng Bắc Âu cổtǫturr
  3. từ tiếng German nguyên thủy*tat(t)uraz“tuft, patch”
danh từ, động từ

tat-er

Ví dụ

  • ăn mặc rách rưới
  • xé vụn ra từng mảnh
  • can’t – shan’t – don’t – won’t – , !

AI