Dịch

tat

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Sự rẻ tiền thô tụcdanh từkhông đếm được (uncountable)Cheap and vulgar tastelessness; sleaze.
  2. Đồ vô dụng rẻ tiềndanh từkhông đếm được (uncountable)Cheap, tasteless, useless goods; trinkets.
  3. Vải đay, vải bốdanh từđếm được (countable)Gunny cloth made from the fibre of the Corchorus olitorius (jute).
  4. Đan tết, làm renđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make (something by) tatting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tatNguyên thể (infinitive)
  2. tatsSố nhiều (plural)
  3. tattedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tattingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tat A on Bxăm A lên BWhen they started living together they had each other's names tatted on their arms.khi bắt đầu sống chung, họ đã xăm tên nhau lên cánh tay.
  • tat B (with A)xăm B (với hình A)She had her shoulder tatted with a dragon.cô ấy đã xăm một con rồng lên vai.

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Dạng rút gọn của tatting
  1. Clipping of tatting.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Hindiटाटṭāṭ“thick canvas”
danh từ
  1. từ tiếng Hindiटट्टूṭaṭṭū“pony”
danh từ, động từ

Rút gọn từ tattoo

Ví dụ

  • " ?" " .""Tại sao bạn lại làm vỡ bình hoa của tôi?" "Ăn miếng trả miếng."
  • .Antonio đi chuẩn bị bàn.
  • ?Muốn chơi trò ăn miếng trả miếng không?

AI