Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Sự rẻ tiền thô tụcdanh từkhông đếm được (uncountable)Cheap and vulgar tastelessness; sleaze.
- Đồ vô dụng rẻ tiềndanh từkhông đếm được (uncountable)Cheap, tasteless, useless goods; trinkets.
- Vải đay, vải bốdanh từđếm được (countable)Gunny cloth made from the fibre of the Corchorus olitorius (jute).
- Đan tết, làm renđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make (something by) tatting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tat A on Bxăm A lên BWhen they started living together they had each other's names tatted on their arms.khi bắt đầu sống chung, họ đã xăm tên nhau lên cánh tay.
- tat B (with A)xăm B (với hình A)She had her shoulder tatted with a dragon.cô ấy đã xăm một con rồng lên vai.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)tit for tatĂn miếng trả miếngtit-for-tatCó đặc tính lấy ác trả ácdan tatLoại bánh trứng Trung Quốcbitch tatĐồng nghĩa với tramp stamprat-tat-tatÂm thanh được tạo ra khi gõ cửa bằng một vật cứng (chẳng hạn như tiếng gõ cửa)rat-a-tat-tatMột loạt các cú gõ ngắn và sắc nét, đặc biệt được thực hiện bằng cách gõ cửa, đánh trống hoặc bắn vũ khí tự động
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Dạng rút gọn của tatting
- Clipping of tatting.
Họ từ (word family)
cùng gốc tatNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Hindiटाटṭāṭ“thick canvas”
danh từ
- từ tiếng Hindiटट्टूṭaṭṭū“pony”
danh từ, động từ
Rút gọn từ tattoo
Ví dụ
- " ?" " .""Tại sao bạn lại làm vỡ bình hoa của tôi?" "Ăn miếng trả miếng."
- .Antonio đi chuẩn bị bàn.
- ?Muốn chơi trò ăn miếng trả miếng không?