Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tattily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách bẩn thỉu
trạng từ
In a tatty manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tattily
Dạng gốc
(base form)
more tattily
So sánh hơn
(comparative)
most tattily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
tatty
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
tattily
tatt
y
Củ khoai tây
danh từ, tính từ
tat
Sự rẻ tiền thô tục
danh từ, động từ
AI
1
Một cách bẩn thỉu
1
Một cách bẩn thỉu
1
Một cách bẩn thỉu