Dịch

rat-a-tat-tat

danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một loạt các cú gõ ngắn và sắc nét, đặc biệt được thực hiện bằng cách gõ cửa, đánh trống hoặc bắn vũ khí tự độngdanh từA series of short, sharp taps, especially made by knocking on a door, beating a drum, or firing an automatic weapon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rat-a-tat-tatDạng gốc (base form)
  2. rat-a-tat-tatsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Một loạt các cú gõ ngắn và sắc nét
  1. Một loạt các cú gõ ngắn và sắc nét, đặc biệt được thực hiện bằng cách gõ cửa, đánh trống hoặc bắn vũ khí tự độngA series of short, sharp taps, especially made by knocking on a door, beating a drum, or firing an automatic weapon.

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • , , , , Ravel’s .

AI