Dịch

tatters

C1danh từ (noun)
UK/ˈtætəz/US/ˈtætɚz/nguồn

Nghĩa chính

  1. Rách rưới, tả tơidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Ragged clothing or fabric, paper, etc.

Cụm từ (phrase)

in tatterscụm từBị rách nhiều chỗ; thành từng mảnh vụn
rags and tattersdanh từQuần áo rất cũ, rách

Ví dụ

  • Layla's .Danh tiếng của Layla đã tiêu tan.
  • Mennad's .Hình ảnh của Mennad đã tan tành.
  • Morocco's .Nền kinh tế Maroc đang tiêu điều.

Họ từ (word family)

cùng gốc tatters

AI