Nghĩa chính
- Củ khoai tâydanh từA potato.
- Cú home rundanh từA home run.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- taterDạng gốc (base form)
- tatersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tater totdanh từ | danh từ | Miếng khoai tây nghiền nhỏ, hình trụ, thường được chiên giòn |
| later, tatercụm từ | cụm từ | Au revoir, hẹn gặp lại bạn sớm |
| so help my tatercụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với so help me God |
| taters in the mouldtính từ | tính từ | Lạnh lẽo |
| so help me tater | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc taterNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , — , , , , .Đối với bánh mì kẹp, bạn có thể thưởng thức chiếc bánh mì reuben cá tuyết Cape Cod với cá tuyết giòn, phô mai Thụy Sĩ và salad bắp cải kèm khoai tây viên hoặc khoai lang chiên, bánh mì kẹp gà rán và bánh kếp với sốt aioli phong, hoặc bánh mì kẹp mứt thịt xông khói — mứt thịt xông khói bourbon phong, phô mai gorgonzola, trứng chiên, rau arugula, cà chua.
- .Tôi sẽ làm ít khoai tây viên cho lũ trẻ.
- .Tôi thích khoai tây viên.