Dịch

sunless

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không có mặt trời hoặc ánh nắng mặt trời; bóng mờ; bị che khuấttính từWithout the sun or sunshine; shaded; shadowed.
  2. Buồn tẻtính từDreary, cheerless.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sunlessDạng gốc (base form)
  2. more sunlessSo sánh hơn (comparative)
  3. most sunlessSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Kubla / : / Alph, , / / .
  • , , ; , .

AI