Dịch

sunglasses

A2danh từ (noun)

Dạng gốc:sunglassThấu kính thủy tinh lồi dùng để tạo ra nhiệt bằng cách hội tụ các tia sáng mặt trời vào một tiêu điểm

Nghĩa chính

  1. Kính mátdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Tinted glasses worn to protect the eyes from the sun or other bright light, and may also be worn as a fashion accessory.
  2. Người đeo kính râmdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A person wearing sunglasses
  3. Số nhiều của sunglassdanh từplural of sunglass (“type of lens”)

Cụm từ (phrase)

dark sunglassesKính râm sẫm màu
designer sunglassesKính mát hàng hiệu
pair of sunglassesdanh từChiếc kính râm
put on sunglassesĐeo kính râm vào
take off sunglassesTháo kính râm ra
wear sunglassesĐeo kính râm
polarized sunglassesKính mát phân cực
sunglasses caseHộp đựng kính râm

Họ từ (word family)

cùng gốc sunglass

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

sunglasses

danh từ

sunglass-es

Ví dụ

  • .Bạn không thể biết chính xác mình trông như thế nào khi đeo kính mát.
  • seat’s ' Chỗ ngồi của tôi đã bị chiếm bởi một gã đeo kính râm đang hỏi về một vết sẹo.
  • ?Ai đeo kính râm?

AI