Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sunnies
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Kính râm
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Sunglasses.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
shades
Ví dụ
With
Heath
wearing
a
black
beanie
and
his
trademark
sunnies
,
the
couple
arrived
in
Perth
at
12.20
p
.
m
.
after
flying
in
from
the
US
via
Sydney
.
Bring
the
Prada
sunnies
,
the
papers
and
an
appetite
if
you
′
re
heading
here
for
breakfast
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
gafas de sol
Kính râm
AI
1
Kính râm
1
Kính râm
1
Kính râm