Dịch

summer holiday

danh từ (noun)
UK/ˈsʌmə ˈhɒlɪdi/US/ˈsʌmɚ ˈhɑləˌdeɪ/

Nghĩa chính

  1. Kỳ nghỉ hèdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vacation taken during the summer.
  2. Thời gian nghỉ học vào mùa hè giữa năm học và thời gian nghỉ trong năm họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A school break in summer between school years and the break in the school academic year.
  3. Trải nghiệm dễ dàng và thú vịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An easy and pleasant experience.
  4. Dùng theo nghĩa đen, xem summer, holiday: a holiday (holy day or comparable) that falls during the summerdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see summer, holiday: a holiday (holy day or comparable) that falls during the summer; especially, one that celebrates summer or, most specifically, the summer solstice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. summer holidayDạng gốc (base form)
  2. summer holidaysSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kỳ nghỉ hè

Ví dụ

  • Southgate's - 2017 53 4-0 .
  • .
  • ?

AI