Dịch

standstill

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bế tắc, dừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A complete immobility; a halt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. standstillDạng gốc (base form)
  2. standstillsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • at a standstillđình trệ, ngưng trệTraffic in the northbound lane is at a complete standstill.Giao thông ở làn đường hướng bắc đang bị đình trệ hoàn toàn.

Cụm từ (phrase)

bring to a standstillLàm cho đình trệ
come to a standstillNgừng lại; đi đến chỗ bế tắc
complete standstillĐình trệ hoàn toàn
grind to a standstillDần dần dừng hẳn
total standstillNgưng trệ toàn bộ
virtual standstillGần như đình trệ hoàn toàn
standstill agreementdanh từHình thức thỏa thuận có thể được ký kết nhằm trì hoãn hành động có thể xảy ra

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bế tắc
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • [...] , , [...].nhưng trong điều kiện ẩm ướt hiện tại, người lái xe đã sáng suốt không muốn thử leo qua đường hầm Combe Down mà không có sự trợ giúp, vì sợ bị trượt bánh rồi dừng hẳn trong hầm không có thông gió,
  • .Chúng tôi đã đi đến chỗ bế tắc.
  • .Chúng tôi đang ở thế bế tắc.

AI