Nghĩa chính
- Lan candanh từA set of steps, with or without a case, that allow one to walk up or down.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stairwayDạng gốc (base form)
- stairwaysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fire tower stairwaydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fire tower |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- stepsđồng nghĩaThường chỉ toàn bộ cấu trúc nối hai tầng bằng các bậc.
Ví dụ
- hand-bag , . , ,[…].Sau đó là một cô hầu gái mang túi xách và khăn choàng, theo sau là một tiểu thư cao ráo. Cô đứng một lát giữ tà váy trên những bậc thang bám bụi, với dáng vẻ trang nghiêm tương tự như bức tranh Nữ hoàng Louise trên cầu thang mà Richter đã thể hiện.
- .Alberto đã lên tới cầu thang.
- .Cầu thang dẫn lên gác mái.