Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cầu thang gácdanh từA flight of stairs; a stairway.
- Cầu thang, lồng cầu thangdanh từA connected set of flights of stairs; a stairwell.
- Chuỗi âu tàu, hệ thống âu tàudanh từA set of locks (enclosed sections of waterway) mounted one above the next.
- Bậc thang hóađộng từngoại động từ (transitive)To modify (a signal, a graph, etc.) to reduce a smooth curve to a series of discrete steps.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- staircaseNguyên thể (infinitive)
- staircasesSố nhiều (plural)
- staircasedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- staircasingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| climb the staircase | Leo cầu thang | |
| down the staircase | Xuống cầu thang | |
| grand staircase | Cầu thang lớn | |
| marble staircase | Cầu thang đá cẩm thạch | |
| spiral staircasedanh từ | danh từ | Cầu thang xoắn ốc |
| wooden staircase | Cầu thang gỗ | |
| staircase witdanh từ | danh từ | Việc nghĩ ra một ý tưởng hoặc phương án hành động quá muộn để sử dụng nó một cách hiệu quả hoặc có xu hướng làm như vậy |
| staircase lockdanh từ | danh từ | Là bộ âu trên một tuyến kênh đường thủy dựng đứng, gồm các cửa âu, cửa trên của âu này cũng là cửa dưới của âu tiếp theo, giữa mỗi bậc không có một cân |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mua thêm cổ phần nhà ở
- To increase one's share in a co-ownership.
Họ từ (word family)
cùng gốc staircaseTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- / magician's Tôi đứng trên cầu thang cạnh chiếc chuông / Bị mê hoặc bởi bùa chú của thầy phù thủy hắc ám
- , , . , , .Khi Timothy và Julia vội vã bước lên cầu thang để tới tầng phòng ngủ, nơi một sự hỗn loạn đáng kể đang diễn ra, Tim dắt theo Barry Leach. Anh giữ chặt lấy cánh tay hắn vì cảm thấy thả hắn ra thì không an toàn, và anh cũng chưa biết ngay phải làm gì với hắn.
- .Bạn nên lên kế hoạch mua thêm cổ phần nhà ở ngay khi lần đầu mua nhà thuộc diện đồng sở hữu.