Dịch

stairs

B1danh từ (noun)
UK/ˈstɛəz/US/ˈstɛɹz/nguồn

Dạng gốc:stairBậc thang

Nghĩa chính

  1. Cầu thangdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A contiguous set of steps connecting two floors.
  2. Số nhiều của stairdanh từplural of stair

Cụm từ (phrase)

flight of stairsDãy bậc thang
foot of the stairsChân cầu thang
run down the stairsChạy xuống cầu thang
top of the stairsĐầu cầu thang
walk up the stairsĐi lên cầu thang
emergency stairsdanh từLối thoát hiểm
I'll go to the foot of our stairscụm từBày tỏ sự ngạc nhiên
fire stairsdanh từLối thoát hiểm

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Chúng tôi rón rén bước vào nhà, đi lên cầu thang và dọc theo hành lang vào căn phòng nơi Giáo sư đã dành rất nhiều thời gian.
  • .Anh ấy chạy lên cầu thang.
  • , .Anh ấy muốn leo lên đầu cầu thang trước tôi, nhưng tôi đã thắng.

AI