Dịch

spies là số nhiều của spy

spy

A1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Điệp viêndanh từA person who secretly watches and examines the actions of other individuals or organizations and gathers information on them (usually to gain an advantage).
  2. Cầu thủ kèm ngườidanh từA defensive player assigned to cover an offensive backfield player man-to-man when they are expected to engage in a running play, but the offensive player does not run with the ball immediately.
  3. Làm gián điệp, làm điệp viênđộng từnội động từ (intransitive)To act as a spy.
  4. Nhìn thấy, thoáng thấy, phát hiệnđộng từngoại động từ (transitive)To spot; to catch sight of; to espy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spyNguyên thể (infinitive)
  2. spiesSố nhiều (plural)
  3. spiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • spy sb/sthbắt gặp ai/cái gì

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Soi xét
  1. nội động từ (intransitive)Soi xét, dò xétTo search narrowly; to scrutinize.

Ví dụ

  • , ; , .Kẻ chết nhảy vào cổ họng, hủy diệt ý nghĩa ban ngày; những bóng đen đã trèo qua tường thành, và gián điệp để lộ bí mật xưa cũ cho bầy đàn vô định.
  • , .Trong Chiến tranh Lạnh, Nga và Mỹ thường do thám lẫn nhau để trinh sát.
  • , .Có người khi đọc đã bỏ qua tất cả những câu nào anh ta nhìn thấy dấu chấm than.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạispien
  2. từ tiếng Pháp cổespier“to spy”
  3. từ tiếng Frank*spehōn“to spy”

AI