Dịch

acechar

C2động từ (verb)
/aθeˈt͡ʃaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Rình rập, coi chừngđộng từto lurk, to lie in wait for, waylay, watch out for
  2. Do thám, theo dõiđộng từto spy, stalk

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể acecharDanh động từ acechandoPhân từ acechado
Presente
yoacecho
túacechas
él/ella/Ud.acecha
nosotrosacechamos
vosotrosacecháis
ellos/Uds.acechan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Do thám

AI