Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Điệp viêndanh từA person who secretly watches and examines the actions of other individuals or organizations and gathers information on them (usually to gain an advantage).
- Cầu thủ kèm ngườidanh từA defensive player assigned to cover an offensive backfield player man-to-man when they are expected to engage in a running play, but the offensive player does not run with the ball immediately.
- Làm gián điệp, làm điệp viênđộng từnội động từ (intransitive)To act as a spy.
- Nhìn thấy, thoáng thấy, phát hiệnđộng từngoại động từ (transitive)To spot; to catch sight of; to espy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- spy sb/sthbắt gặp ai/cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)enemy spyGián điệp đối phươngforeign spyĐiệp viên nước ngoàiindustrial spyGián điệp công nghiệpspy on someoneTheo dõi aiI spyTrò chơi trong đó người chơi phải đoán xem mình nhìn thấy gì dựa trên chữ cái đầu của đồ vậtco-spyĐồng nghiệp điệp viên; một điệp viên là đồng minh của người khác
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Soi xét
- nội động từ (intransitive)Soi xét, dò xétTo search narrowly; to scrutinize.
Ví dụ
- , ; , .Kẻ chết nhảy vào cổ họng, hủy diệt ý nghĩa ban ngày; những bóng đen đã trèo qua tường thành, và gián điệp để lộ bí mật xưa cũ cho bầy đàn vô định.
- , .Trong Chiến tranh Lạnh, Nga và Mỹ thường do thám lẫn nhau để trinh sát.
- , .Có người khi đọc đã bỏ qua tất cả những câu nào anh ta nhìn thấy dấu chấm than.
Họ từ (word family)
cùng gốc spyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạispien
- từ tiếng Pháp cổespier“to spy”
- từ tiếng Frank*spehōn“to spy”
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- agentđồng nghĩatừ thông thường, nhấn mạnh việc thu thập thông tin