Dịch

espy

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tìm hiểu hoặc quan sát (ai đó hoặc cái gì đó, đặc biệt nếu không dễ nhìn thấy) bằng cách do thám hoặc tìm kiếm; bắt gặp; xem; phát hiệnđộng từngoại động từ (transitive)To find out or observe (someone or something, especially if not easy to see) by spying or looking; to catch sight of; to see; to spot.
  2. Nhìn thấy (ai đó hoặc cái gì đó) mà không có kế hoạch trước hoặc bất ngờđộng từngoại động từ (transitive)To see (someone or something) without foreplanning or unexpectedly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. espyNguyên thể (infinitive)
  2. espiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. espiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. espyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • espy sb/sthchợt thấy ai/cái gì

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 3
Quan sát (ai đó hoặc cái gì đó) như một gián điệp
  1. ngoại động từ (transitive)Quan sát (ai đó hoặc cái gì đó) như một gián điệp; Ngoài ra, kiểm tra hoặc quan sát (ai đó hoặc cái gì đó) một cách cẩn thận; hoặc để quan sát hoặc theo dõiTo observe (someone or something) as a spy; also, to examine or observe (someone or something) carefully; or to look out or watch for.

Ví dụ

  •    
  • []eedful , / , [ ] / , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiaspien
  2. từ tiếng Pháp cổespier“to watch”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*spiāre

Cùng gốc (doublet)spy

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiaspie
  2. từ tiếng Anglo-Normanespie
  3. từ tiếng Pháp cổespie

AI