Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
espier
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người do thám, người trinh thám
danh từ
One who espies.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
espier
Dạng gốc
(base form)
espier
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
espy
+
-er
Ví dụ
but
would
himself
be
a
seer
,
an
espier
of
future
events
AI
1
Người do thám
1
Người do thám
1
Người do thám