Dịch

soooo

liên từ (conjunction)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)thán từ (interjection)đại từ (pronoun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. Dạng rút gọn của 'so that', dùng để diễn tả mục đích; để màliên từReduced form of 'so that', used to express purpose; in order that.
  2. Trong phạm vi (được nêu rõ ràng)trạng từTo the (explicitly stated) extent.
  3. Trong trạng thái hoặc cách thức đó; với thuộc tính đó. Một tính từ thay thế cho cụm tính từ nói trêntính từIn that state or manner; with that attribute. A proadjective that replaces the aforementioned adjective phrase.
  4. Dùng sau khi tạm dừng suy nghĩ để giới thiệu một chủ đề, câu hỏi hoặc câu chuyện mới hoặc một suy nghĩ hoặc câu hỏi mới để tiếp tục một chủ đề hiện cóthán từUsed after a pause for thought to introduce a new topic, question or story, or a new thought or question in continuation of an existing topic.

2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. sooooDạng gốc (base form)
  2. sos (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. more so (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  4. most so (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

Số nhiều, so sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

22 nghĩa khác

Liên từ (conjunction) 4
Trạng từ (adverb) 8
Tính từ (adjective) 2
Thán từ (interjection) 3
Đại từ (pronoun) 2
Danh từ (noun) 3
Kết quả là
  1. Kết quả là; vì lý do đó; Vì vậy; vì điều nàyAs a result; for that reason; therefore; because of this; due to this.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dạng rút gọn của 'so that'
Rất (mệnh đề tích cực hoặc tiêu cực)
Theo cách tương tự hoặc ở mức độ tương tự như đã nói ở trên

AI