Dịch

smitten

C1tính từ (adjective)
UK/ˈsmɪ.tn̩/nguồnUS/ˈsmɪ.tn̩/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bị đánhtính từAffected by an act of smiting.
  2. Say mêtính từMade irrationally enthusiastic.
  3. Phải lòngtính từIn love.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. smittenDạng gốc (base form)
  2. more smittenSo sánh hơn (comparative)
  3. most smittenSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • smitten (with/by sb/sth)say mê ai/cái gì, bị hớp hồn bởi ai/cái gì
  • smitten with/by sthbị ảnh hưởng nặng nề bởi cái gì

Cụm từ (phrase)

smitten kittendanh từNgười say mê ai đó

Nguồn gốc (etymology)

smite-en

  1. từ tiếng Anh trung đạismiten
  2. từ tiếng Anh cổsmiten
  3. từ tiếng German nguyên thủy*smitanaz

Ví dụ

  • . , .Kinh Thánh cho thấy đường lối của Đức Chúa Trời với con người và đường lối của con người với Đức Chúa Trời. Nó chứa đựng cả lời phàn nàn của Chúa đối với kẻ ác và tiếng kêu la của con người bị đánh đập, đòi hỏi công lý của Chúa.
  • Hobie , 100,000- twin-hulled Hobie.Chào mừng bạn đến với thế giới của những người nghiện Hobie Cat, đội quân gồm 100.000 người đam mê say mê vô vọng, những người khẳng định rằng không có gì trong cuộc sống có thể sánh được với niềm vui không kiềm chế được khi lướt trên chiếc Hobie hai thân.
  • “I’m , ,” . “ . Kemp’s .”một người đàn ông đang say đắm

AI