Nghĩa chính
- Bị đánhtính từAffected by an act of smiting.
- Say mêtính từMade irrationally enthusiastic.
- Phải lòngtính từIn love.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- smittenDạng gốc (base form)
- more smittenSo sánh hơn (comparative)
- most smittenSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- smitten (with/by sb/sth)say mê ai/cái gì, bị hớp hồn bởi ai/cái gì
- smitten with/by sthbị ảnh hưởng nặng nề bởi cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| smitten kittendanh từ | danh từ | Người say mê ai đó |
Xuất hiện ở từ khác
- crazyđồng nghĩaRất thích hoặc yêu ai, mang sắc thái say mê.
Họ từ (word family)
cùng gốc smittenNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- . , .Kinh Thánh cho thấy đường lối của Đức Chúa Trời với con người và đường lối của con người với Đức Chúa Trời. Nó chứa đựng cả lời phàn nàn của Chúa đối với kẻ ác và tiếng kêu la của con người bị đánh đập, đòi hỏi công lý của Chúa.
- Hobie , 100,000- twin-hulled Hobie.Chào mừng bạn đến với thế giới của những người nghiện Hobie Cat, đội quân gồm 100.000 người đam mê say mê vô vọng, những người khẳng định rằng không có gì trong cuộc sống có thể sánh được với niềm vui không kiềm chế được khi lướt trên chiếc Hobie hai thân.
- “I’m , ,” . “ . Kemp’s .”một người đàn ông đang say đắm