Dịch

infatuation

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự mê đắm, sự cuồng sidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An immensely strong love or sexual attraction.
  2. Thứ gây mê đắmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which infatuates.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. infatuationDạng gốc (base form)
  2. infatuationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • infatuation (with/for sb/sth)sự mê mẩn (với/đối với ai/cái gì)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự mê muội
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự mê muội, sự điên rồThe act of infatuating; the state of being infatuated; madness.

Ví dụ

  • .Đó chỉ là một sự say mê thoáng qua.
  • .Đó là một sự say mê thoáng qua.
  • .Sami có một sự say mê kỳ lạ với những con bò.

AI