infatuation
C2danh từ (noun)
UKnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự mê đắm, sự cuồng sidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An immensely strong love or sexual attraction.
- Thứ gây mê đắmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which infatuates.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- infatuationDạng gốc (base form)
- infatuationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- infatuation (with/for sb/sth)sự mê mẩn (với/đối với ai/cái gì)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự mê muội
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự mê muội, sự điên rồThe act of infatuating; the state of being infatuated; madness.
Ví dụ
- .Đó chỉ là một sự say mê thoáng qua.
- .Đó là một sự say mê thoáng qua.
- .Sami có một sự say mê kỳ lạ với những con bò.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa