Dịch

infatuated

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mê đắm, cuồng si, say mêtính từFoolishly or unreasoningly fond of, attracted to or in love with (someone); besotted.
  2. Say mê, cuồng nhiệttính từExcessively fond of or enthusiastic about (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. infatuatedDạng gốc (base form)
  2. more infatuatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most infatuatedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • infatuated (with sb/sth)mê mẩn (ai/cái gì)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Mê muội
  1. Mê muội, ngu muộiFoolish, stupid, lacking good judgment (often as a result of some external influence).

Ví dụ

  • , . . .Chà, người phụ nữ tội nghiệp đó đã mê đắm anh ta. Anh ta có thể điều khiển cô ấy theo ý mình. Cô ấy sẽ đưa cho anh ta bất cứ thứ gì anh ta muốn.
  • .Cô ấy là một trong những người say mê các loại thuốc độc quyền và tất cả các phương pháp mới lạ để tạo ra hoặc cải thiện sức khỏe.
  • […] , […][...] rằng mọi người hẳn phải điên rồ hoặc mê muội một cách kỳ lạ khi đặt hy vọng chính về hạnh phúc hoặc sự an toàn chung của họ vào một cá nhân duy nhất [...]

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mê đắm

Họ từ (word family)

cùng gốc infatuated

Nguồn gốc (etymology)

AI