Nghĩa chính
- Sự yếu đuối hoặc ngu ngốc của tâm trí; sự ngu ngốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Weakness or imbecility of mind; stupidity.
- Một cái gì đó ngớ ngẩn; một ý tưởng hoặc lời nói ngu ngốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something fatuous; a stupid idea or utterance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fatuityDạng gốc (base form)
- fatuitiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạifatuité