infatuate
động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Truyền cảm hứng với tình yêu vô lý, sự gắn bó hoặc sự nhiệt tìnhđộng từngoại động từ (transitive)To inspire with unreasoning love, attachment or enthusiasm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- infatuateNguyên thể (infinitive)
- infatuatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- infatuatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- infatuatingPhân từ I (present participle)
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Làm cho ngu ngốc
- ngoại động từ (transitive)To make foolish.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc infatuateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiinfatuate
- mượn từ tiếng Latinhinfatuātus
Ví dụ
- “” , ( hadn’t), ; ; — .
- , ; […]
- .