Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thứ sáutính từkhông so sánh (not comparable)The ordinal form of the number six.
- Người thứ sáu, vật thứ sáudanh từThe person or thing in the sixth position.
- Một phần sáudanh từOne of six equal parts of a whole.
- Quãng sáudanh từThe interval between one note and another, five notes higher in the scale; for example C to A, a major sixth, or C to A flat, a minor sixth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sixthDạng gốc (base form)
- sixthsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| one sixth | Một phần sáu | |
| sixth formdanh từ | danh từ | Hai năm cuối trung học |
| sixth sensedanh từ | danh từ | Giác quan thứ sáu |
| sixth gradedanh từ | danh từ | Giai đoạn đi học sau lớp năm và trước lớp bảy |
| one-sixthdanh từ | danh từ | Một trong sáu phần bằng nhau (1/6, ⅙, 0,1666…) |
| twenty-sixthdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Xảy ra ở vị trí thứ hai mươi sáu; dạng thứ tự của số hai mươi sáu |
| thirty-sixthtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Dạng thứ tự của số ba mươi sáu, mô tả một người hoặc vật ở vị trí số 36 trong một dãy |
| sixth mandanh từ | danh từ | Cầu thủ không đá chính nhưng vào sân từ băng ghế dự bị thường xuyên hơn nhiều so với các cầu thủ dự bị khác |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chia cho sáu
- To divide by six, equivalent to multiplying a denominator by six.
Xuất hiện ở từ khác
- sixdễ nhầmSố thứ tự 'thứ sáu' hoặc phân số 'một phần sáu', không phải số đếm sáu.
Họ từ (word family)
cùng gốc sixthNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [] , .Các bộ luật được soạn thảo ở Athens vào cuối thế kỷ thứ bảy và đầu thế kỷ thứ sáu là công trình của các cá nhân, Drakon rồi sau đó là Solon.
- .Ngày mồng sáu là Chủ nhật.
- , ( ) ().Tuy nhiên, trên mặt trăng, trọng lượng của một pound khối lượng chỉ bằng khoảng một phần sáu pound lực.