Dịch

sixth

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thứ sáutính từkhông so sánh (not comparable)The ordinal form of the number six.
  2. Người thứ sáu, vật thứ sáudanh từThe person or thing in the sixth position.
  3. Một phần sáudanh từOne of six equal parts of a whole.
  4. Quãng sáudanh từThe interval between one note and another, five notes higher in the scale; for example C to A, a major sixth, or C to A flat, a minor sixth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sixthDạng gốc (base form)
  2. sixthsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

one sixthMột phần sáu
sixth formdanh từHai năm cuối trung học
sixth sensedanh từGiác quan thứ sáu
sixth gradedanh từGiai đoạn đi học sau lớp năm và trước lớp bảy
one-sixthdanh từMột trong sáu phần bằng nhau (1/6, ⅙, 0,1666…)
twenty-sixthdanh từ, tính từXảy ra ở vị trí thứ hai mươi sáu; dạng thứ tự của số hai mươi sáu
thirty-sixthtính từ, danh từDạng thứ tự của số ba mươi sáu, mô tả một người hoặc vật ở vị trí số 36 trong một dãy
sixth mandanh từCầu thủ không đá chính nhưng vào sân từ băng ghế dự bị thường xuyên hơn nhiều so với các cầu thủ dự bị khác

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chia cho sáu
  1. To divide by six, equivalent to multiplying a denominator by six.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

six-th

  1. từ tiếng Anh trung đạisixte
  2. từ tiếng Anh cổsiexta
  3. từ tiếng German nguyên thủy*sehstô

Ví dụ

  • [] , .Các bộ luật được soạn thảo ở Athens vào cuối thế kỷ thứ bảy và đầu thế kỷ thứ sáu là công trình của các cá nhân, Drakon rồi sau đó là Solon.
  • .Ngày mồng sáu là Chủ nhật.
  • , ( ) ().Tuy nhiên, trên mặt trăng, trọng lượng của một pound khối lượng chỉ bằng khoảng một phần sáu pound lực.

AI