Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shitton
danh từ
(noun)
/ˈ
ʃ
ɪ
t
ˌ
t
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Một số tiền khổng lồ
danh từ
An enormous amount.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
shitton
Dạng gốc
(base form)
shitton
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
pelotudo
giống đực
Cứt đái
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
many
lot
deal
mass
mountain
load
Xem thêm 34
Nguồn gốc
(etymology)
shit
+
ton
Ví dụ
Most
megahits
cost
a
shitton
to
produce
,
but
Pulp
Fiction
was
only
12
million
dollars
,
according
to
Rolling
Stone
.
How
do
they
expect
that
by
preventing
a
shitton
of
rich
honkies
from
going
home
will
gain
support
for
their
cause
?
AI
1
Một số tiền khổng lồ
1
Một số tiền khổng lồ
1
Một số tiền khổng lồ