Dịch

shave

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Cạo (râu, mặt, đầu)động từngoại động từ (transitive)To make (the head, skin etc.) bald or (the hair) shorter by using a tool such as a razor or electric clippers to cut the hair close to the skin.
  2. Cắt theo kiểu cạođộng từngoại động từ (transitive)To cut anything in this fashion.
  3. Cạo râuđộng từnội động từ (intransitive)To remove hair from one's face by this means.
  4. Lần cạodanh từAn instance of shaving.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. shaveNguyên thể (infinitive)
  2. shavesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. shavedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shaven (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. shavingPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • shave sb/sth/yourselfcạo râu/lông cho ai/cái gì/cho chính mìnhThe nurse washed and shaved him.Y tá đã rửa và cạo râu cho anh ấy.
  • shave sthgiảm bớt cái gì

11 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 5
Thái mỏng
  1. ngoại động từ (transitive)To cut finely, for example slices of meat.

Ví dụ

  • .Tôi ít có thời gian cạo râu sáng nay.
  • […] ; , – ; […][...] tôi đã nhìn những hòn đá ngầm; tôi đang học cách nghiến răng rào rạo trước khi tim tôi vọt ra ngoài, thì tình cờ tôi lướt sát một cái mấu nhọn quái quỷ nào đó, thứ mà hẳn đã xé nát mạng sống của con tàu hơi nước ọp ẹp và làm đuối chết hết lũ hành khách; […]
  • .Tôi bảo thợ cắt tóc cạo cho tôi một lần.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạishaven
  2. từ tiếng Anh cổsċafan“to shave, scrape, shred, polish”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*skaban
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạishave
  2. từ tiếng Anh cổsceafa
  3. từ tiếng German nguyên thủy*skabô

AI