Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người cạo râudanh từOne who shaves.
- Thợ cạo râu, thợ hớt tócdanh từA barber, one whose occupation is to shave.
- Máy cạo râu, dao cạo râudanh từA tool or machine for shaving; an electric razor.
- Kẻ cướp bóc, kẻ bóc lộtdanh từOne who fleeces; a pillager; a plunderer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shaverDạng gốc (base form)
- shaversSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| electric shaverdanh từ | danh từ | Các dụng cụ điện khác nhau để cạo râu |
| dry shaverdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với electric shaver |
| pod shaverdanh từ | danh từ | Nghệ nhân có tay nghề điêu khắc gậy dế theo cách truyền thống |
| note shaverdanh từ | danh từ | Người mua tiền giấy với giá chiết khấu lớn hơn lãi suất hợp pháp |
| foil shaverdanh từ | danh từ | Chiếc dao cạo điện có lá kim loại mỏng, đục lỗ bao phủ các lưỡi dao dao động, giúp bắt những sợi lông xuyên qua các lỗ và cắt chúng để cạo sát, mượt mà; lý tưởng cho làn da nhạy cảm; áp dụng theo đường thẳng so với hạt |
| Shaver Lakedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Fresno, California, Hoa Kỳ |
| rotary shaverdanh từ | danh từ | Máy cạo râu điện có ba đầu tròn trở lên xoay để cạo và cắt lông; được thiết kế để cho phép máy cạo râu dễ dàng đi theo các đường cong của khuôn mặt |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cậu nhóc
- Cậu nhóc, thằng béA boy; a lad; a little fellow.
Họ từ (word family)
cùng gốc shaverNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bọn cướp bóc này đã tước đoạt người Thổ Nhĩ Kỳ.
- " , ," , " " ( ), " , .""Xin lỗi các quý cô và quý ông," viên trung sĩ nói, "nhưng như tôi đã đề cập ở cửa với cậu nhóc này" (điều mà anh ta chưa nói), "tôi đang truy đuổi nhân danh nhà vua, và tôi cần người thợ rèn."
- .Cẩn thận không để bị đứt tay với dao cạo.