sellers là số nhiều của seller
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người bándanh từSomeone who sells; a vendor; a clerk.
- Mặt hàng bán chạydanh từSomething which sells.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sellerDạng gốc (base form)
- sellersSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- a good, poor, etc. sellersách bán chạy, sách ế
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| home seller | Người bán nhà | |
| online seller | Người bán hàng trực tuyến | |
| seller rating | Đánh giá người bán | |
| street seller | Người bán hàng rong | |
| system sellerdanh từ | danh từ | Một trò chơi điện tử thuyết phục một số lượng đáng kể người tiêu dùng mua một bảng điều khiển trò chơi điện tử cụ thể để truy cập và chơi trò chơi điện tử đó |
| panic sellerdanh từ | danh từ | Người bán một khoản đầu tư vì cảm xúc và sợ hãi, thay vì đánh giá các nguyên tắc cơ bản, khiến giá giảm mạnh |
| short sellerdanh từ | danh từ | Cá nhân hoặc tổ chức tham gia bán khống |
| pyramid sellerdanh từ | danh từ | Người tham gia hoặc tham gia vào việc bán kim tự tháp |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cách viết cũ của cellar
- Obsolete spelling of cellar.
Xuất hiện ở từ khác
- purchasertrái nghĩaNgười bán hàng hoặc tài sản.
Họ từ (word family)
cùng gốc sellerNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Alisha là một người bán sách quý.
- .Hai trong số những cuốn sách Alisha viết đã trở thành những mặt hàng bán chạy.
- .Đây là sản phẩm bán chạy nhất của chúng tôi