Nghĩa chính
- Dái, bìu dái, bìudanh từThe sac of skin and muscle that contains and protects the testicles in most placental mammals.
- Bao nấm, túi nấmdanh từThe pouch or volva of certain fungi.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- scrotumDạng gốc (base form)
- scrota (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- scrotumsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scrotum frogdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Titicaca water frog |
| cello scrotumdanh từ | danh từ | Tình trạng bệnh lý lừa bịp, được cho là một dạng viêm da bìu do chơi đàn cello |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhscrōtum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc scrotumVí dụ
- majora .Môi lớn ở nữ giới tương đồng với bìu dái ở nam giới.
- Julius's .Bìu của Julius không nhỏ.
- .Lực lượng đặc nhiệm được huấn luyện móc mắt và tấn công vào vùng bìu của đối thủ.