Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scrotumed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có bìu (loại xác định)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a (specified kind of) scrotum.
Nguồn gốc
(etymology)
scrotum
+
-ed
Ví dụ
Thanking
his
lucky
stars
the
whole
while
he'd
been
born
dicked
and
scrotumed
and
udderless
.
And
now
lately
imagine
the
shock
of
having
sent
down
a
nicely
bepenised
and
scrotumed
Johnny
only
to
have
it
come
back
a
vaginad
Janie
.
AI
1
Có bìu (loại xác định)
1
Có bìu (loại xác định)
1
Có bìu (loại xác định)