romans là số nhiều của roman
roman
A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đứng, không nghiêng (kiểu chữ)tính từkhông so sánh (not comparable)Upright, as opposed to italic.
- Thuộc chữ cái La-tinhtính từkhông so sánh (not comparable)Of or related to the Latin alphabet or roman numerals.
- Kiểu chữ romandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of the main three types used for the Latin alphabet (the others being italics and blackletter), in which the ascenders are mostly straight.
- Số La Mãdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of roman numeral.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- romanDạng gốc (base form)
- romansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| roman catholictính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Công giáo La Mã |
| roman empiredanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Đế quốc La Mã |
| roman numeraldanh từ | danh từ | Số La Mã |
| Roman scriptdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Latin alphabet |
| ancient Romantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến La Mã cổ đại |
| Holy Roman Empiredanh từ riêng | danh từ riêng | Đế quốc La Mã Thần thánh |
| Roman Catholic Churchdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Catholic Church: người được lãnh đạo bởi Giáo hoàng La Mã |
| Roman Bridgedanh từ riêng | danh từ riêng | Cây cầu và nhà ga ở cộng đồng Dolwyddelan, quận Conwy, Wales (OS lưới ref SH7151) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tiểu thuyết
- đếm được (countable)A novel.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc romanNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Trong một số cuốn Kinh thánh in sớm, văn bản trích dẫn được biểu thị bằng cách thay đổi phông chữ từ kiểu đứng sang kiểu nghiêng.
- ' .Việc viết bằng chữ Romaji gây ảnh hưởng xấu tới sức khỏe não bộ của người học tiếng Nhật.
- […] Mordden's .Điều khiến One Last Waltz vượt xa những cuốn tiểu thuyết gia đình thông thường không chỉ là chiêu trò dùng câu chuyện cổ xưa trong bối cảnh hiện đại, mà còn là ngôn ngữ của Mordden và niềm vui thuần túy của ông khi kể chuyện.