Dịch

romans là số nhiều của roman

roman

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đứng, không nghiêng (kiểu chữ)tính từkhông so sánh (not comparable)Upright, as opposed to italic.
  2. Thuộc chữ cái La-tinhtính từkhông so sánh (not comparable)Of or related to the Latin alphabet or roman numerals.
  3. Kiểu chữ romandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of the main three types used for the Latin alphabet (the others being italics and blackletter), in which the ascenders are mostly straight.
  4. Số La Mãdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of roman numeral.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. romanDạng gốc (base form)
  2. romansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

roman catholictính từ, danh từCông giáo La Mã
roman empiredanh từ riêng, danh từĐế quốc La Mã
roman numeraldanh từSố La Mã
Roman scriptdanh từĐồng nghĩa với Latin alphabet
ancient Romantính từ, danh từLiên quan đến La Mã cổ đại
Holy Roman Empiredanh từ riêngĐế quốc La Mã Thần thánh
Roman Catholic Churchdanh từ riêngĐồng nghĩa với Catholic Church: người được lãnh đạo bởi Giáo hoàng La Mã
Roman Bridgedanh từ riêngCây cầu và nhà ga ở cộng đồng Dolwyddelan, quận Conwy, Wales (OS lưới ref SH7151)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tiểu thuyết
  1. đếm được (countable)A novel.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Trong một số cuốn Kinh thánh in sớm, văn bản trích dẫn được biểu thị bằng cách thay đổi phông chữ từ kiểu đứng sang kiểu nghiêng.
  • ' .Việc viết bằng chữ Romaji gây ảnh hưởng xấu tới sức khỏe não bộ của người học tiếng Nhật.
  • […] Mordden's .Điều khiến One Last Waltz vượt xa những cuốn tiểu thuyết gia đình thông thường không chỉ là chiêu trò dùng câu chuyện cổ xưa trong bối cảnh hiện đại, mà còn là ngôn ngữ của Mordden và niềm vui thuần túy của ông khi kể chuyện.

AI