romano
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phomat Italia cứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hard, sharp cheese served grated as a garnish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- romanoDạng gốc (base form)
- romanosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Romano-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến Rome hoặc La Mã |
| Romano beandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Italian green bean |
| Romano-Ward syndromedanh từ | danh từ | Dạng phổ biến nhất của hội chứng QT kéo dài bẩm sinh |
| Romano-Germanictính từ | tính từ | Liên quan đến các dân tộc Đức cổ đại là đối tượng của Đế chế La Mã |
| Romano-Byzantinetính từ | tính từ | Liên quan đến phong cách kiến trúc đầu thời trung cổ trong đó các yếu tố Byzantine và phương Tây được kết hợp |
Họ từ (word family)
cùng gốc romanoTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýromano“Roman”
Cùng gốc (doublet)Roman
Ví dụ
- . , , .
- , , . .
- , . . , . , .