Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Thuộc Rô-matính từOf or from Rome.
- Thuộc Đế quốc La Mãtính từOf or from the Roman Empire.
- Người Rô-madanh từA native or resident of Rome.
- Tên nam Romandanh từ riêngA male given name from Latin recently borrowed from continental Europe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- RomanDạng gốc (base form)
- RomansSố nhiều (plural)
- more RomanSo sánh hơn (comparative)
- most RomanSo sánh nhất (superlative)
- Romy (bất quy tắc)Giống cái (feminine)
Giống cái không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Roman Empiredanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Đế quốc La Mã |
| Roman scriptdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Latin alphabet |
| ancient Romantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến La Mã cổ đại |
| Roman Catholictính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Công giáo La Mã |
| Holy Roman Empiredanh từ riêng | danh từ riêng | Đế quốc La Mã Thần thánh |
| Roman Catholic Churchdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Catholic Church: người được lãnh đạo bởi Giáo hoàng La Mã |
| Roman Bridgedanh từ riêng | danh từ riêng | Cây cầu và nhà ga ở cộng đồng Dolwyddelan, quận Conwy, Wales (OS lưới ref SH7151) |
| Roman Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Thời kỳ La Mã cổ đại nơi chính phủ hoạt động như một nước cộng hòa (khoảng năm 509 trước Công nguyên – 27 trước Công nguyên) |
14 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 5
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thuộc Đế quốc Đông La Mã
- Thuộc Đế quốc Đông La Mã, thuộc Đế quốc ByzantineOf or from the Byzantine Empire.
Họ từ (word family)
cùng gốc RomanNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổRomain
- từ tiếng LatinhRōmānus
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ' .Việc viết bằng chữ Romaji gây ảnh hưởng xấu tới sức khỏe não bộ của người học tiếng Nhật.
- ", ; , , !" , .
- . 15, 2014. , , .