Dịch

Roman

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈɹəʊ.mən/US/ˈɹoʊ.mən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Thuộc Rô-matính từOf or from Rome.
  2. Thuộc Đế quốc La Mãtính từOf or from the Roman Empire.
  3. Người Rô-madanh từA native or resident of Rome.
  4. Tên nam Romandanh từ riêngA male given name from Latin recently borrowed from continental Europe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. RomanDạng gốc (base form)
  2. RomansSố nhiều (plural)
  3. more RomanSo sánh hơn (comparative)
  4. most RomanSo sánh nhất (superlative)
  5. Romy (bất quy tắc)Giống cái (feminine)

Giống cái không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Roman Empiredanh từ riêng, danh từĐế quốc La Mã
Roman scriptdanh từĐồng nghĩa với Latin alphabet
ancient Romantính từ, danh từLiên quan đến La Mã cổ đại
Roman Catholictính từ, danh từCông giáo La Mã
Holy Roman Empiredanh từ riêngĐế quốc La Mã Thần thánh
Roman Catholic Churchdanh từ riêngĐồng nghĩa với Catholic Church: người được lãnh đạo bởi Giáo hoàng La Mã
Roman Bridgedanh từ riêngCây cầu và nhà ga ở cộng đồng Dolwyddelan, quận Conwy, Wales (OS lưới ref SH7151)
Roman Republicdanh từ riêngThời kỳ La Mã cổ đại nơi chính phủ hoạt động như một nước cộng hòa (khoảng năm 509 trước Công nguyên – 27 trước Công nguyên)

14 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 5
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thuộc Đế quốc Đông La Mã
  1. Thuộc Đế quốc Đông La Mã, thuộc Đế quốc ByzantineOf or from the Byzantine Empire.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổRomain
  2. từ tiếng LatinhRōmānus

Ví dụ

  • ' .Việc viết bằng chữ Romaji gây ảnh hưởng xấu tới sức khỏe não bộ của người học tiếng Nhật.
  • ", ; , , !" , .
  • . 15, 2014. , , .

AI