Dịch

Roman Republic

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thời kỳ La Mã cổ đại nơi chính phủ hoạt động như một nước cộng hòa (khoảng năm 509 trước Công nguyên – 27 trước Công nguyên)danh từ riêngThe period of Ancient Rome where its government operated as a republic (approx. 509 BC – 27 BC).
  2. Nhà nước bù nhìn của Pháp tồn tại từ năm 1798 đến 1799 ở nơi trước đây là Lãnh thổ Giáo hoàngdanh từ riêngA French puppet state which existed from 1798 to 1799 in what was previously the Papal States.
  3. Chính thể tập trung ở Rome tồn tại được vài tháng vào năm 1849danh từ riêngA polity centred in Rome which existed for a few months in 1849.

Ví dụ

  • 509 .
  • .
  • , ; .

AI