Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Quan nhiếp chínhdanh từOne who rules in place of the monarch, especially because the monarch is too young, absent, or disabled.
- Ủy viên hội đồng thành phốdanh từA member of a municipal or civic body of governors, especially in certain European cities.
- Ủy viên hội đồng quản trịdanh từA member of governing board of a college or university; also a governor of the Smithsonian Institution in Washington, D.C.
- Cai trị, trị vìtính từRuling; governing; regnant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- regentDạng gốc (base form)
- regentsSố nhiều (plural)
- more regentSo sánh hơn (comparative)
- most regentSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| act as regent | Giữ quyền nhiếp chính | |
| appointed regent | Bổ nhiệm làm nhiếp chính | |
| prince regentdanh từ | danh từ | Ông hoàng nhiếp chính |
| queen regentdanh từ | danh từ | Hoàng hậu nhiếp chính |
| regent-birddanh từ | danh từ | Chim bower nhiếp chính (Sericulus chrysocephalus) |
| captain regentdanh từ | danh từ | Một trong hai nguyên thủ quốc gia San Marino, được bầu sáu tháng một lần |
| princess regentdanh từ | danh từ | Công chúa nhiếp chính; vợ hoàng thân nhiếp chính |
| Regent's Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Ellipsis of Regent's Park College, Oxford.chưa dịch |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Người đứng đầu chính phủ nhiếp chính
- The chief executive of a regency.
Họ từ (word family)
cùng gốc regentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiregent
- từ tiếng Anglo-Normanregent
- từ tiếng Pháp trung đạiregent
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Tuy nhiên, nhận thức này không công bằng với các ủy viên quản trị thành phố Amsterdam.
- […] .Một nguyên lý cai trị chủ động nào đó khác [...] mà chúng ta gọi là linh hồn.
- các quyền lực nhiếp chính