Dịch

regente

B2danh từ (noun)động từ (verb)
/reˈxente/

Nghĩa chính

  1. Nhiếp chínhdanh từregent (one who rules in place of the monarch)
  2. Dạng chia của regentarđộng từinflection of regentar:
  3. Ngôi thứ nhất/thứ ba số ít hiện tại bàng quan của regentarđộng từfirst/third-person singular present subjunctive
  4. Mệnh lệnh ngôi thứ ba số ít của regentarđộng từthird-person singular imperative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. regenteDạng gốc (base form)
  2. regentesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

regente de la corteNhiếp chính triều đình
regente de la universidadHiệu trưởng
regente del reinoNhiếp chính vương quốc
duquesa regenteNữ công tước nhiếp chính

Họ từ (word family)

cùng gốc regente

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Bỗng dưng, hệ thống thay ngự rơi vào sự suy tàn.
  • , .Các người thay ngự thường tuân lệnh, và hầu như không bao giờ có quyền tự chủ trong việc cai trị.
  • .Nữ hoàng thay ngự sẽ cai trị cho đến khi hoàng tử đủ tuổi trưởng thành.

AI