regency
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chế độ nhiếp chínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system of government that substitutes for the reign of a king or queen when that king or queen becomes unable to rule.
- Thời kỳ nhiếp chínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The time during which a regent is in power.
- Huyệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An administrative division ranking below a province in Indonesia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- regencyDạng gốc (base form)
- regenciesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Regency of Algiersdanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng dài của Algiers: một tỉnh tự trị lịch sử của Đế quốc Ottoman, ở Bắc Phi |
| Regency Kingdom of Poland | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc regency- regentQuan nhiếp chínhdanh từ, tính từ
- regencycorePhong cách thời trang và thẩm mỹ trên Internet lấy cảm hứng từ quần áo mặc ở châu Âu đầu thế kỷ 19, kết hợp với đường viền cổ vuông, phụ kiện ngọc trai và lông vũ, kiểu dáng đế chế và búp bê, tay áo phồng hoặc mũ lưỡi trai, găng tay opera và mũ đội đầu cầu kỳdanh từ
- viceregencyChức vụ hoặc chức vụ của phó giám đốcdanh từ
- omniregencySự thống trị phổ quátdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , Nunukan , .Anh ấy nói tiếng Indonesia và cũng nói tiếng Quảng Đông, bởi vì anh ấy là người Java đến từ huyện Nunukan, Bắc Kalimantan gần biên giới Malaysia.
- .Khách sạn Regency đã bị đóng cửa vô thời hạn.
- , , , .Một hàng tổ tiên mờ ảo, đủ các loại trang phục, từ hiệp sĩ thời Elizabeth cho đến tay công tử thời Nhiếp chính, nhìn xuống chúng tôi và làm chúng tôi chùn bước bởi sự hiện diện lặng lẽ của họ.