Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khoảng thời gian từ khi kết thúc triều đại của một vị vua cho đến khi người kế vị họ lên ngôidanh từA period of time between the end of one monarch's reign and the accession of their successor.
- Khoảng thời gian kể từ khi một mục sư hoặc một mục sư rời khỏi nhà thờ cho đến khi một nhà thờ mới được thành lậpdanh từA period of time between when a minister or pastor leaves a church and when a new one is installed.
- Khoảng thời gian từ khi kết thúc nhiệm kỳ của một nhà lãnh đạo chính trị đến khi bắt đầu nhiệm kỳ của người kế nhiệm họ; một khoảng thời gian trong đó sự lãnh đạo hành pháp thông thường bị gián đoạn hoặc đình chỉ, và một chính thể hoặc không có sự lãnh đạo hoặc chỉ có một chính thể tạm thờidanh từA period of time between the end of one political leader's term and the start of the term of their successor; a period of time during which normal executive leadership is interrupted or suspended, and a polity is either left without leadership or has only a temporary one.
- A break in continuity; a gap, an intermission.chưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- interregnumDạng gốc (base form)
- interregnumsSố nhiều (plural)
- interregna (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Việc thực thi quyền lực hoặc cai trị tạm thời trong một khoảng thời gian không có quốc vương hay lãnh đạo chính trị
- A temporary exercise of authority or rule during a period of time when there is no monarch or political leader.
Họ từ (word family)
cùng gốc interregnumTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhinterrēgnum
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₁entér“between”
Ví dụ
- 628–632
- .
- 1931 1932, , .