Nghĩa chính
- Thân mảnh và dài; gầy gòtính từSlender and long of limb; lanky.
- Có xu hướng chuyển vùng xung quanhtính từProne to roaming around.
- Có hoặc cho phép phạm vi hoặc phạm vi; rộng rãitính từHaving or permitting range or scope; roomy; commodious.
- Yêu cầu âm vực rộng; có sự khác biệt lớn từ nốt cao nhất đến nốt thấp nhấttính từRequiring a large vocal range; having a great difference from the highest to the lowest notes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- , .
- .