Nghĩa chính
- Gầy và cao lêu nghêutính từTall, slim, and rather ungraceful or awkward.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lankyVí dụ
- .Anh ấy cao và gầy
- .Igor cao và gầy
- .Tom cao và gầy