Nghĩa chính
- Cao và gầy, đặc biệt là gây ra sự lúng túng về thể chấttính từTall and thin, especially so as to cause physical awkwardness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gangly drink of waterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với skinny drink of water |
Ví dụ
- , — , […]
- , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ganglyTừ liên quan (related word)