Dịch

lank

tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Mảnh mai hoặc mỏng; điền không tốt; không đầy đặn; bị thu nhỏ lại; độ nghiêngtính từSlender or thin; not well filled out; not plump; shrunken; lean.
  2. Thẳng và phẳng; gầy và khập khiễng. (Thường liên quan đến tình trạng nhờn.)tính từStraight and flat; thin and limp. (Often associated with being greasy.)
  3. Chùm tóc rũ xuốngdanh từA clump of lank hair.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lankDạng gốc (base form)
  2. lankerSo sánh hơn (comparative)
  3. lankestSo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Ít ỏi
  1. Ít ỏi, số lượng ít ỏiMeagre, paltry, scant in quantity.

Ví dụ

  • , threat’ning ; , , o’erteemed , , ;
  • . […] , lank-haired .
  • , iron-grey , whisps .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilank
  2. từ tiếng Anh cổhlanc
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hlank

AI