Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Mảnh mai hoặc mỏng; điền không tốt; không đầy đặn; bị thu nhỏ lại; độ nghiêngtính từSlender or thin; not well filled out; not plump; shrunken; lean.
- Thẳng và phẳng; gầy và khập khiễng. (Thường liên quan đến tình trạng nhờn.)tính từStraight and flat; thin and limp. (Often associated with being greasy.)
- Chùm tóc rũ xuốngdanh từA clump of lank hair.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Ít ỏi
- Ít ỏi, số lượng ít ỏiMeagre, paltry, scant in quantity.
Ví dụ
- , threat’ning ; , , o’erteemed , , ;
- . […] , lank-haired .
- , iron-grey , whisps .
Họ từ (word family)
cùng gốc lankNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilank
- từ tiếng Anh cổhlanc
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hlank