Dịch

pygmy

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người lùn châu Phidanh từA member of one of various Ancient Equatorial African tribal peoples, notable for their very short stature.
  2. Người lùndanh từA member of a race of dwarfs.
  3. Thuộc về người Pygmytính từRelating or belonging to the Pygmy people.
  4. Thấp bất thườngtính từLike a pygmy; unusually short or small for its kind.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pygmyDạng gốc (base form)
  2. pygmiesSố nhiều (plural)
  3. more pygmySo sánh hơn (comparative)
  4. most pygmySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

pygmy hogdanh từPorcula salvania, một chú lợn nhỏ của Ấn Độ
pygmy owldanh từCác loài cú nhỏ thuộc chi Glaucidium
pygmy hippodanh từHà mã lùn (Choeropsis liberiensis)
pygmy loachdanh từĐồng nghĩa với dwarf loach
pygmy pipesdanh từLoài thực vật có hoa thuộc chi Monotropsis
pygmy squiddanh từLà một loài động vật chân đầu thuộc họ Idiosepiidae, bao gồm mực lùn phương bắc (Idiosepius nghịch lý) và mực lùn phương nam (Xipholeptos notoides)
pygmy possumdanh từCác loài thú có túi nhỏ đặc hữu của Úc thuộc họ Burramyidae
pygmy falcondanh từPolihierax semitorquatus, loài chim ưng lùn châu Phi, có nguồn gốc ở miền đông và miền nam châu Phi

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người/vật lùn
  1. Any dwarfish person or thing.

Ví dụ

  • , .Mặc dù người Pygmy tương đối được bảo vệ khỏi dòng gen từ các quần thể khác, nhiều bộ lạc Pygmy cho thấy sự thay thế gen rộng rãi và rất ít bộ lạc vẫn giữ được tương đối không thay đổi.
  • .Nó cao đến mức những người đi dưới phố trông như những người lùn.
  • , .Trên trường quốc tế, Đức là một người khổng lồ về kinh tế nhưng lại là một người tí hon về chính trị, trong khi đó Anh so với vậy lại là một người khổng lồ về chính trị nhưng tí hon về kinh tế.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người lùn
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhPygmaeī
  2. từ tiếng Hy Lạp cổπυγμαῖοςpugmaîos“a member of a legendary race of dwarves”

AI