enano
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/eˈnano/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lùntính từdwarf
- Người lùntính từpygmy
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jabalí enano | Lợn lùn Porcula salvania | |
| naranjo enanodanh từ | danh từ | Một quả quất |
| como un enanotrạng từ | trạng từ | Đến mức tối đa |
| flamenco enanodanh từ | danh từ | Chim hồng hạc nhỏ hơn |
| carpintero enanodanh từ | danh từ | Piculet đốm, Picumnus nebulosus |
| tejón enano | Gấu trúc Cozumel (Procyon pygmaeus) | |
| radal enanodanh từ | danh từ | Orites myrtoidea, một loại cây bụi Chile |
| planeta enano | Hành tinh lùn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người lùn
- dwarf, midget
Họ từ (word family)
cùng gốc enanoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .Bạn có thể đóng vai người, thần tiên hoặc người lùn.
- .Haumea là một hành tinh lùn có hình dạng bất thường.
- .Một trong bảy người lùn là người đồng tính.
Xuất hiện ở từ khác
- tinyTiếng Anhtương đương