dwarfish
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Giống như người lùn; đặc biệt nhỏ bé hoặc còi cọctính từLike a dwarf; being especially small or stunted.
- Của, liên quan đến, hoặc được thực hiện bởi hoặc dành cho người lùntính từOf, pertaining to, or made by or for dwarves.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dwarfishDạng gốc (base form)
- more dwarfishSo sánh hơn (comparative)
- most dwarfishSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc dwarfishVí dụ
- […] / , giant's / .
- .
- , , , .