Dịch

dwarfish

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống như người lùn; đặc biệt nhỏ bé hoặc còi cọctính từLike a dwarf; being especially small or stunted.
  2. Của, liên quan đến, hoặc được thực hiện bởi hoặc dành cho người lùntính từOf, pertaining to, or made by or for dwarves.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dwarfishDạng gốc (base form)
  2. more dwarfishSo sánh hơn (comparative)
  3. most dwarfishSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] / , giant's / .
  • .
  • , , , .

AI