Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người khổng lồ có hai đầudanh từA giant with two heads.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ettinDạng gốc (base form)
- ettinsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người khổng lồ
- A giant.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạieten
- từ tiếng Anh cổeoten“giant, monster, enemy”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*etun