Dịch

ettin

danh từ (noun)
US/ˈɛtɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người khổng lồ có hai đầudanh từA giant with two heads.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ettinDạng gốc (base form)
  2. ettinsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người khổng lồ
  1. A giant.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạieten
  2. từ tiếng Anh cổeoten“giant, monster, enemy”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*etun

AI