Nghĩa chính
- Nói chuyện với mục đích nhỏ; chuyện vặt vãnh; sự nói nhiều vô nghĩadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Talk to little purpose; trifling talk; unmeaningful loquacity.
- Nói huyên thiên; nói ba lápđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To talk much and to little purpose; to be loquacious; to speak foolishly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prate-roastdanh từ | danh từ | Người nói quá nhiều; người nói nhảm, người nói đùa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipraten
- từ tiếng Anh cổprætt
- từ tiếng Hạ Đức trung đạipraten
Họ từ (word family)
cùng gốc prateVí dụ
- darken’d : ‘ pratest ; , : […]’