Nghĩa chính
- Người hay nói như trẻ con, người hay nói ngây thơ dớ dẩn; người hay nóidanh từOne who prattles or is inclined to do so.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prattlerDạng gốc (base form)
- prattlersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- […] , , , […]